Hotline: 0973569391
VT
Viettel FTTH
Bảng giá lắp mạng Viettel 2026 cho gói Internet cáp quang, WiFi Mesh và combo TV360
InternetCập nhật lần cuối:

Bảng giá lắp mạng Viettel 2026: giá theo tháng, phí lắp đặt

Cập nhật: 10/2026. Giá lấy theo dữ liệu gói cước đang áp dụng trên website. Giá đã bao gồm VAT.

Lắp mạng Viettel bao nhiêu tiền một tháng? Theo bảng giá lắp mạng Viettel năm 2026, gói Internet cáp quang có giá từ 195.000đ đến 359.000đ/tháng, tùy tốc độ (300 Mbps – 1 Gbps), thiết bị đi kèm (modem WiFi 6, WiFi Mesh hoặc WiFi 7) và khu vực lắp đặt. Khi lắp mới, bạn trả thêm một lần phí lắp đặt (còn gọi là phí hòa mạng) 300.000đ. Nếu muốn xem thêm truyền hình TV360, combo Internet + truyền hình có giá từ 215.000đ/tháng. Bên dưới là bảng giá đầy đủ, cách tính tổng chi phí lần đầu và gợi ý chọn gói theo nhu cầu.

Bảng giá lắp mạng Viettel 2026 theo khu vực

Mỗi gói cước Viettel có hai phiên bản giá. Gói có hậu tố _T áp dụng tại 32 tỉnh và khu vực ngoại thành Hà Nội, TP.HCM; gói hậu tố _H áp dụng cho nội thành Hà Nội và TP.HCM. Tốc độ và thiết bị giống nhau, chỉ khác giá cước. Gói nào cũng đã kèm modem WiFi, nên nếu bạn tìm giá lắp mạng WiFi Viettel thì đó chính là giá của gói cáp quang tương ứng trong bảng. Vì vậy, trước khi so sánh, bạn nên xác định địa chỉ lắp đặt thuộc khu vực nào (nhân viên tư vấn sẽ kiểm tra giúp khi bạn để lại địa chỉ).

Tại Hà Nội: khu vực các quận cũ (nay là các phường nội thành) áp dụng giá nội thành (_H); khu vực các huyện cũ và thị xã Sơn Tây cũ áp dụng giá ngoại thành (_T). Chi tiết xem bài lắp mạng Viettel Hà Nội.

Gói Internet cáp quang tại tỉnh và ngoại thành (_T)

Gói cước Tốc độ Thiết bị Giá/tháng Đóng trước 12 tháng
NETVT01_T 300 Mbps Modem WiFi 6 195.000đ 2.340.000đ (dùng 13 tháng)
NETVT2_T 500 Mbps – 1 Gbps Modem WiFi 6 240.000đ 2.880.000đ (dùng 13 tháng)
MESHVT1_T 300 Mbps Modem WiFi 6 + 1 Mesh 210.000đ 2.520.000đ (dùng 13 tháng)
MESHVT2_T 500 Mbps – 1 Gbps Modem WiFi 6 + 2 Mesh 245.000đ 2.940.000đ (dùng 13 tháng)
MESHVT3_T 500 Mbps – 1 Gbps Modem WiFi 6 + 3 Mesh 299.000đ 3.588.000đ (dùng 13 tháng)

Gói Internet cáp quang nội thành Hà Nội và TP.HCM (_H)

Gói cước Tốc độ Thiết bị Giá/tháng Đóng trước 12 tháng
NETVT01_H 300 Mbps Modem WiFi 6 235.000đ 2.820.000đ (dùng 13 tháng)
NETVT2_H 500 Mbps – 1 Gbps Modem WiFi 6 265.000đ 3.180.000đ (dùng 13 tháng)
MESHVT1_H 300 Mbps Modem WiFi 6 + 1 Mesh 255.000đ 3.060.000đ (dùng 13 tháng)
MESHVT2_H 500 Mbps – 1 Gbps Modem WiFi 6 + 2 Mesh 289.000đ 3.468.000đ (dùng 13 tháng)
MESHVT3_H 500 Mbps – 1 Gbps Modem WiFi 6 + 3 Mesh 359.000đ 4.308.000đ (dùng 13 tháng)

Gói GIGA1: Internet 1 Gbps với thiết bị WiFi 7

GIGA1 là gói dành cho người muốn dùng công nghệ mới nhất: tốc độ 1 Gbps, trang bị thiết bị WiFi 7 trên nền cáp quang chuẩn XGSPON. Băng thông 1 Gbps là đối xứng (tải lên nhanh như tải xuống), hữu ích khi livestream, gửi tệp lớn hoặc sao lưu lên đám mây. Modem WiFi 7 được trang bị kèm gói, theo Viettel có thể phục vụ khoảng 15–20 thiết bị kết nối cùng lúc.

  • Đóng hàng tháng: 279.000đ.
  • Đóng trước 6 tháng: 1.674.000đ (không kèm tháng tặng).
  • Đóng trước 12 tháng: 3.348.000đ, được dùng 13 tháng.
  • Phí lắp đặt 300.000đ như các gói khác.

Khác với các gói NETVT/MESHVT, GIGA1 không chia giá nội thành và ngoại thành: cùng một mức giá trên toàn quốc, nhưng chỉ lắp được ở nơi đã có hạ tầng XGSPON. Vì hạ tầng này đang được mở rộng dần, bạn nên để lại địa chỉ để nhân viên kiểm tra trước khi chọn gói.

Điểm đáng chú ý: GIGA1 chỉ cao hơn NETVT2_H (265.000đ) 14.000đ và thấp hơn MESHVT2_H (289.000đ), trong khi dùng thiết bị WiFi 7. Muốn tận dụng hết lợi thế WiFi 7, điện thoại hoặc laptop của bạn cũng cần hỗ trợ chuẩn này; thiết bị đời cũ vẫn kết nối bình thường nhưng ở chuẩn thấp hơn.

Combo Internet + Truyền hình TV360

Combo gộp Internet cáp quang với gói truyền hình TV360 Giải Trí. Bản App xem qua ứng dụng TV360 trên Smart TV; bản Box kèm đầu thu để biến tivi thường thành tivi thông minh.

Combo Tốc độ Thiết bị Tỉnh/ngoại thành Nội thành
NETVT01 + Giải Trí 300 Mbps Modem WiFi 6 + App TV360 NETVT01T_GIAITRI: 215.000đ NETVT01H_GIAITRI: 255.000đ
NETVT2 + Giải Trí 500 Mbps – 1 Gbps Modem WiFi 6 + App TV360 NETVT2T_GIAITRI: 260.000đ NETVT2H_GIAITRI: 285.000đ
NETVT2 + Giải Trí Box 500 Mbps – 1 Gbps Modem WiFi 6 + đầu thu TV360 NETVT2T_GIAITRIBOX: 280.000đ NETVT2H_GIAITRIBOX: 305.000đ
MESHVT1 + Giải Trí 300 Mbps Modem WiFi 6 + 1 Mesh + App TV360 MESHVT1T_GIAITRI: 230.000đ MESHVT1H_GIAITRI: 275.000đ
MESHVT1 + Giải Trí Box 300 Mbps Modem WiFi 6 + 1 Mesh + đầu thu TV360 MESHVT1T_GIAITRIBOX: 250.000đ MESHVT1H_GIAITRIBOX: 295.000đ

Gói truyền hình TV360 đăng ký riêng

Các gói truyền hình xem đồng thời tối đa 2 thiết bị và không có phí lắp đặt. Xem chi tiết từng gói tại trang gói cước internet Viettel.

Phí lắp đặt (phí hòa mạng) và chi phí trả lần đầu

Khi lắp mới, số tiền bạn cần chuẩn bị gồm hai phần:

  • Phí lắp đặt (phí hòa mạng): 300.000đ, trả một lần khi lắp mới, áp dụng cho tất cả gói Internet và combo Internet + TV360. Gói truyền hình TV360 đăng ký riêng không có phí lắp đặt.
  • Cước sử dụng: trả theo tháng, hoặc đóng trước 6 tháng hay 12 tháng.

Ví dụ với gói NETVT01_T (195.000đ/tháng):

  • Đóng hàng tháng: lần đầu trả 495.000đ (195.000đ cước tháng đầu + 300.000đ phí lắp đặt).
  • Đóng trước 6 tháng: lần đầu trả 1.470.000đ (1.170.000đ cước 6 tháng + 300.000đ phí lắp đặt).
  • Đóng trước 12 tháng: lần đầu trả 2.640.000đ (2.340.000đ cước 12 tháng, dùng 13 tháng + 300.000đ phí lắp đặt). Riêng phần cước tương đương khoảng 180.000đ/tháng.

Hãy hỏi rõ tổng số tiền phải trả khi kỹ thuật viên đến lắp và kiểm tra lại các con số trên hợp đồng trước khi ký.

Đóng trước 6 tháng hay 12 tháng thì lợi hơn?

Theo bảng giá hiện hành, chỉ kỳ đóng trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng. Kỳ 6 tháng có tổng tiền đúng bằng 6 lần cước tháng, lợi ích chủ yếu là không phải nhớ thanh toán hằng tháng.

Với kỳ 12 tháng, khoản tiết kiệm đúng bằng một tháng cước của gói: 195.000đ với NETVT01_T, 240.000đ với NETVT2_T, 279.000đ với GIGA1. Nếu bạn chắc chắn ở cố định một địa chỉ ít nhất một năm, đóng trước 12 tháng là lựa chọn kinh tế nhất. Nếu đang thuê nhà ngắn hạn hoặc chưa chắc nhu cầu, đóng theo tháng linh hoạt hơn.

Nên chọn gói nào theo nhu cầu?

Căn hộ nhỏ, 1–4 người dùng

Gói 300 Mbps như NETVT01_T hoặc NETVT01_H là đủ cho lướt web, học online, xem video và họp trực tuyến. Theo mô tả gói, modem WiFi 6 đi kèm hỗ trợ khoảng 10–15 thiết bị kết nối đồng thời.

Gia đình đông người, làm việc từ xa, chơi game

Chọn nhóm 500 Mbps – 1 Gbps (NETVT2) để nhiều người cùng xem video độ phân giải cao, tải tệp lớn hay chơi game mà không phải chia băng thông quá chật. Nếu thích thiết bị mới, GIGA1 với WiFi 7 là phương án đáng cân nhắc.

Nhà nhiều tầng, diện tích rộng

Tường bê tông và cầu thang làm sóng WiFi suy giảm nhanh, nên nhà ống 3–4 tầng thường có tầng trên bắt sóng yếu dù tốc độ gói cao. Nhóm gói MESHVT bổ sung 1–3 thiết bị Mesh để phủ sóng đều; số lượng phù hợp nên để kỹ thuật viên đánh giá khi khảo sát thực tế thay vì chọn cảm tính.

Có tivi và muốn xem truyền hình

Nếu tivi là Smart TV, chọn combo bản App để tiết kiệm. Nếu tivi thường (không kết nối Internet), chọn combo bản Box để có đầu thu. Ví dụ ở khu vực tỉnh và ngoại thành, NETVT01T_GIAITRI chỉ cao hơn gói Internet đơn lẻ cùng tốc độ 20.000đ/tháng.

Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel

  1. Đăng ký: điền form trên website hoặc gọi hotline, để lại địa chỉ và gói quan tâm.
  2. Khảo sát: kỹ thuật viên kiểm tra hạ tầng cáp quang tại địa chỉ của bạn.
  3. Lắp đặt: kéo cáp, lắp modem/Mesh/đầu thu, cấu hình WiFi.
  4. Nghiệm thu: kiểm tra tốc độ, bàn giao thiết bị và hợp đồng.

Giấy tờ cần chuẩn bị, thời gian chờ và các lưu ý khi ký hợp đồng được trình bày chi tiết trong bài thủ tục lắp mạng Viettel. Nếu bạn ở thủ đô, xem thêm bài lắp mạng Viettel Hà Nội để biết cách phân biệt giá nội thành và ngoại thành.

Câu hỏi thường gặp về giá lắp mạng Viettel

Lắp mạng Viettel bao nhiêu tiền một tháng?

Theo bảng giá cập nhật 10/2026, gói Internet cáp quang Viettel có giá từ 195.000đ/tháng (NETVT01_T, 300 Mbps, khu vực tỉnh và ngoại thành) đến 359.000đ/tháng (MESHVT3_H, 500 Mbps – 1 Gbps kèm 3 thiết bị Mesh, nội thành). Combo Internet + TV360 từ 215.000đ/tháng.

Phí lắp đặt mạng Viettel là bao nhiêu?

Phí lắp đặt (phí hòa mạng) là 300.000đ (đã gồm VAT), trả một lần khi lắp mới gói Internet hoặc combo Internet + TV360. Gói truyền hình TV360 đăng ký lẻ không có phí lắp đặt.

Gói mạng Viettel rẻ nhất là gói nào?

Gói rẻ nhất là NETVT01_T: 300 Mbps, kèm modem WiFi 6, giá 195.000đ/tháng, áp dụng tại 32 tỉnh và ngoại thành Hà Nội, TP.HCM. Ở nội thành, gói tương đương là NETVT01_H giá 235.000đ/tháng.

Đóng cước trước 12 tháng được ưu đãi gì?

Khi đóng trước 12 tháng, bạn được tặng thêm 1 tháng sử dụng, tức trả tiền 12 tháng và dùng 13 tháng. Đóng trước 6 tháng hiện không kèm tháng tặng.

Vì sao cùng một gói mà giá nội thành cao hơn ngoại thành?

Viettel chia bảng giá theo khu vực: gói có hậu tố _H áp dụng cho nội thành Hà Nội và TP.HCM, gói hậu tố _T áp dụng cho 32 tỉnh và ngoại thành. Cùng tốc độ và thiết bị, gói nội thành cao hơn khoảng 25.000đ – 60.000đ/tháng.

Lắp mạng Viettel có được trang bị modem WiFi không?

Có. Khi lắp mạng WiFi Viettel, các gói cáp quang đều đi kèm modem WiFi 6; gói MESHVT có thêm 1–3 thiết bị Mesh; riêng GIGA1 dùng thiết bị WiFi 7 chuẩn XGSPON.

Đăng ký lắp mạng Viettel

Bạn đã chọn được gói phù hợp? Hãy đăng ký lắp đặt bằng form trực tuyến: chỉ cần họ tên, số điện thoại và địa chỉ, nhân viên sẽ gọi lại kiểm tra hạ tầng và báo giá chính xác theo khu vực. Cần tư vấn nhanh, gọi hotline 0973 569 391 hoặc nhắn Zalo 0973 569 391.

Lưu ý: website không phải trang chính thức của Viettel. Dịch vụ Internet, truyền hình và di động do Viettel Telecom cung cấp, kỹ thuật viên Viettel lắp đặt và hợp đồng ký trực tiếp với Viettel; chúng tôi hỗ trợ tư vấn và đăng ký online. Xem thêm giới thiệu về chúng tôi.

bảng giá internet viettellắp mạng viettelwifi mesh viettelcombo internet tv360đóng cước trước

Bài viết liên quan

Chat ZaloGọi ngay