
Lắp mạng Viettel Hải Phòng 2026: bảng giá, chọn gói theo khu vực
Cập nhật: 10/2026. Giá đã bao gồm VAT, theo bảng giá gói cước đang áp dụng.
Lắp mạng Viettel Hải Phòng có giá từ 235.000đ/tháng ở nội thành và 195.000đ/tháng ở ngoại thành cho gói cáp quang 300 Mbps kèm modem WiFi 6, cộng phí lắp đặt 300.000đ trả một lần. Năm 2025 Hải Phòng hợp nhất với tỉnh Hải Dương, đồng thời An Dương lên quận và Thủy Nguyên lên thành phố, nên việc xác định địa chỉ mình thuộc vùng giá nào dễ gây nhầm. Bài này giải thích cách chia vùng theo địa giới cũ và gợi ý gói theo kiểu nhà phổ biến ở Hải Phòng.
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn và đăng ký online Internet Viettel; việc khảo sát và lắp đặt do kỹ thuật viên Viettel thực hiện. Liên hệ hotline 0973 569 391 hoặc Zalo 0973 569 391.
Địa chỉ của bạn thuộc nội thành hay ngoại thành?
Viettel chia bảng giá Internet theo khu vực: gói hậu tố _H cho nội thành, gói hậu tố _T cho khu vực ngoại thành và tỉnh. Cùng tên gói thì tốc độ và thiết bị như nhau, chỉ khác giá. Nguyên tắc chung xem bài giá cước nội thành và ngoại thành.
Sau sắp xếp năm 2025, Hải Phòng có 114 đơn vị cấp xã gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu (Cát Hải, Bạch Long Vĩ), và gộp cả địa bàn tỉnh Hải Dương cũ. Cách dễ nhớ vẫn là dựa vào tên quận, huyện cũ, giống như ở Hà Nội:
| Khu vực (theo địa giới cũ) | Giá áp dụng |
|---|---|
| 7 quận cũ: Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền, Hải An, Kiến An, Đồ Sơn, Dương Kinh | Nội thành (_H) |
| Các huyện cũ: An Dương, Thủy Nguyên, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, Cát Hải (nay là đặc khu), Bạch Long Vĩ (nay là đặc khu) | Ngoại thành (_T) |
| Khu vực tỉnh Hải Dương cũ | Giá tỉnh (_T) |
An Dương (lên quận từ 01/01/2025) và Thủy Nguyên (lên thành phố từ 01/01/2025) vẫn tính giá ngoại thành (_T) theo địa giới cũ, dù tên đơn vị hành chính đã đổi. Địa chỉ giáp ranh giữa các quận hoặc vùng mới sáp nhập thì nên ghi rõ khi đăng ký, nhân viên sẽ báo đúng mức giá áp dụng trước khi lắp.
Bảng giá gói Internet Viettel tại Hải Phòng
| Gói | Tốc độ | Thiết bị | Nội thành (_H) | Ngoại thành (_T) |
|---|---|---|---|---|
| NETVT01 | 300 Mbps | Modem WiFi 6 | 235.000đ | 195.000đ |
| NETVT2 | 500 Mbps – 1 Gbps | Modem WiFi 6 | 265.000đ | 240.000đ |
| MESHVT1 | 300 Mbps | Modem WiFi 6 + 1 Mesh | 255.000đ | 210.000đ |
| MESHVT2 | 500 Mbps – 1 Gbps | Modem WiFi 6 + 2 Mesh | 289.000đ | 245.000đ |
| MESHVT3 | 500 Mbps – 1 Gbps | Modem WiFi 6 + 3 Mesh | 359.000đ | 299.000đ |
| GIGA1 | 1 Gbps đối xứng | Modem WiFi 7 | 279.000đ (chung một giá, chỉ lắp được ở nơi có hạ tầng XGSPON) | |
Phí lắp đặt khi lắp mới là 300.000đ. Bảng đầy đủ kể cả combo Mesh + TV360 và các cách đóng trước xem tại bài bảng giá lắp mạng Viettel.
Chọn gói theo kiểu nhà ở Hải Phòng
Nhà ống, nhà mặt phố trong khu cũ
Các quận trung tâm như Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền có nhiều nhà ống 3–5 tầng, sâu, tường dày. Một modem ở tầng 1 khó phủ đều lên tầng trên. Nên chọn gói có Mesh như MESHVT1_H hoặc MESHVT2_H, đặt modem ở tầng giữa gần cầu thang. Cách tính số thiết bị Mesh xem bài WiFi Mesh Viettel cho nhà nhiều tầng.
Khu đô thị mới, chung cư
Căn hộ 1–2 phòng ngủ thường chỉ cần NETVT01_H. Căn hộ lớn hoặc nhiều người làm việc tại nhà chọn NETVT2_H. Khi đăng ký, cung cấp tên tòa, block, số căn để nhân viên kiểm tra hạ tầng.
Phòng trọ công nhân và khu công nghiệp
Hải Phòng có nhiều khu công nghiệp và cảng nên nhu cầu thuê trọ của công nhân, kỹ sư lớn, đặc biệt ở các khu vực ven như Thủy Nguyên, An Dương, Hải An. Gói NETVT01_T (195.000đ) hoặc NETVT01_H (235.000đ) với 300 Mbps đủ cho 3–4 người học online, xem video, họp video. Chia đều cước thì mỗi người chỉ vài chục nghìn mỗi tháng. Xem thêm bài lắp mạng Viettel cho phòng trọ. Với dãy trọ nhiều phòng, nên trao đổi với chủ nhà về vị trí đi dây trước khi kỹ thuật viên đến.
Nhà vườn, nhà rộng ở huyện
Ở An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo và khu vực Hải Dương cũ, nhiều nhà một tầng rộng, có sân vườn. Gói Mesh như MESHVT2_T hoặc MESHVT3_T giúp phủ sóng cả nhà phụ, sân trước. Đường vào làng dài có thể cần thêm thời gian kéo cáp, nên đăng ký sớm vài ngày.
Khu vực đảo: Cát Hải, Bạch Long Vĩ
Hạ tầng trên đảo khác đất liền và phụ thuộc từng địa điểm. Gói áp dụng và thời gian lắp cần nhân viên kiểm tra theo địa chỉ cụ thể, không nên mặc định như khu vực nội thành.
Lưu ý riêng khi lắp mạng ở Hải Phòng
- Gần sông, gần biển, độ ẩm cao: đặt modem nơi khô ráo, thoáng, tránh sát cửa sổ hướng nước và nơi mưa hắt vào.
- Mùa mưa bão: bão có thể làm đứt cáp hoặc mất điện diện rộng. Khi mạng gián đoạn, mô tả rõ khu vực khi báo hỏng qua tổng đài 18008098 hoặc Viettel Tammi, xem cách báo hỏng mạng Viettel.
- Ngõ nhỏ, nhà không có số rõ: ghi thêm mốc dễ nhận như cửa hàng, trường học để kỹ thuật viên tìm đúng nhà.
Quy trình lắp mạng Viettel tại Hải Phòng
- Đăng ký: điền form hoặc gọi hotline, ghi rõ địa chỉ (số nhà, ngõ, phường/xã) và tên quận, huyện cũ nếu nhớ.
- Xác nhận khu vực và gói: nhân viên gọi lại, báo gói áp dụng _H hay _T và tổng chi phí.
- Khảo sát và lắp đặt: ở nơi đã có hạ tầng cáp quang, thường trong khoảng 24–48 giờ sau khi đăng ký. Vùng xa hoặc đường vào nhỏ có thể cần thêm thời gian.
- Nghiệm thu: đo tốc độ ở các tầng, bàn giao thiết bị và ký hợp đồng.
Giấy tờ cần chuẩn bị xem bài thủ tục lắp mạng Viettel; muốn đăng ký không cần ra cửa hàng, xem đăng ký lắp mạng Viettel online.
Ở các thành phố khác? Xem lắp mạng Viettel Hà Nội và lắp mạng Viettel Đà Nẵng.
Câu hỏi thường gặp
Lắp mạng Viettel ở Hải Phòng giá bao nhiêu?
Theo bảng giá cập nhật 10/2026, gói 300 Mbps kèm modem WiFi 6 giá 235.000đ/tháng ở nội thành (NETVT01_H) và 195.000đ/tháng ở ngoại thành (NETVT01_T). Phí lắp đặt 300.000đ trả một lần, giá đã gồm VAT.
Làm sao biết địa chỉ của tôi ở Hải Phòng tính giá nội thành hay ngoại thành?
Tính theo địa giới trước sắp xếp: 7 quận cũ (Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền, Hải An, Kiến An, Đồ Sơn, Dương Kinh) áp dụng gói _H; các huyện An Dương, Thủy Nguyên, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, Cát Hải, Bạch Long Vĩ và khu vực tỉnh Hải Dương cũ áp dụng gói _T. Địa chỉ giáp ranh thì ghi rõ khi đăng ký hoặc gọi 0973 569 391 để được báo đúng giá trước khi lắp.
Thủy Nguyên và An Dương tính giá nội thành hay ngoại thành?
Tính giá ngoại thành (gói _T). Hai nơi này đổi đơn vị hành chính từ đầu năm 2025 (An Dương thành quận, Thủy Nguyên thành thành phố) nhưng giá Internet vẫn theo địa giới cũ. Nếu địa chỉ giáp ranh với quận nội thành, hãy ghi rõ khi đăng ký để nhân viên xác nhận trước khi lắp.
Lắp mạng Viettel ở Hải Dương cũ có giá giống Hải Phòng không?
Hải Dương nay hợp nhất vào thành phố Hải Phòng, nhưng giá Internet được tính theo vùng cũ, áp dụng gói _T (giá tỉnh). Bạn để lại địa chỉ, nhân viên sẽ xác nhận mức giá áp dụng.
Phòng trọ công nhân ở Hải Phòng nên chọn gói nào?
Gói rẻ nhất NETVT01 (300 Mbps, 195.000đ/tháng ở vùng _T, 235.000đ ở vùng _H) đủ cho 3–4 người học tập, xem video, họp video. Ở ghép chia đều cước thì mỗi người chỉ vài chục nghìn mỗi tháng.
Đăng ký lắp mạng Viettel tại Hải Phòng
Để lại địa chỉ, chúng tôi kiểm tra vùng giá, hạ tầng và tư vấn gói vừa đủ cho nhà bạn. Đăng ký lắp đặt hoặc nhắn Zalo 0973 569 391.
Lưu ý: website không phải trang chính thức của Viettel. Dịch vụ Internet, truyền hình và di động do Viettel Telecom cung cấp, kỹ thuật viên Viettel lắp đặt và hợp đồng ký trực tiếp với Viettel; chúng tôi hỗ trợ tư vấn và đăng ký online. Xem thêm giới thiệu về chúng tôi.


